Bản dịch của từ 老婢 trong tiếng Việt
老婢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老婢 (Danh từ)
【lǎo bì】
01
Nô tỳ già, người hầu gái đã già thường bị coi thường, dùng để miệt thị hoặc khinh bỉ người khác.
2.亦称“老婢子”。蔑视他人之词。亦为詈词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người hầu gái đã lớn tuổi, thường giúp việc nhà lâu năm.
1.年老的女仆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老婢
lǎo
老
bì
婢
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
婢仆
婢作夫人
婢使
婢壻
婢女
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
