Bản dịch của từ 老嫂子 trong tiếng Việt

老嫂子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老嫂子 (Danh từ)

lǎo sǎo zi
01

Từ lóng này dùng để chỉ những nam giới có các hành động và lời nói giống với nữ giới; Nam beauty blogger dạy chị em phụ nữ cách chăm sóc da; trang điểm; từ này còn dùng để chỉ đối phương (cả nam lẫn nữ) là vừa già (có thể tuổi nhỏ mà bị ác ý chê già); vừa vô lý; tự cho mình đúng; khiến người ta ghét bỏ (giống những bộ phim truyền hình gia đình ngày xưa; các bà chị dâu thường đáng ghét như vậy). Ví dụ mình hay gặp nhất là: Chơi game đã sai rành rành rồi mà còn là video nói đồng đội này kia; đổ lỗi cho người khác; chị dâu

指丈夫的姐姐或哥哥的妻子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老嫂子

lǎo

sǎo

zi

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép