Bản dịch của từ 老学庵 trong tiếng Việt

老学庵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老学庵 (Danh từ)

lǎo xué ān
01

Tên thư phòng (tên am/phòng đọc sách) của nhà thơ Tống đời Lục Du; sau cũng chỉ chỗ để đọc sách, tu dưỡng tĩnh tâm (ý: 'lão học am' — am học cũ, nơi tu học).

宋陆游的书斋名。陆游《老学庵》诗:“穷冬短景苦匆忙,老学庵中日自长。”自注:“予取师旷老而学如秉烛夜行之语名庵。”后亦借指读书养静之所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老学庵

lǎo

xué

ān

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
庵堂
庵子
庵摩勒
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép