Bản dịch của từ 老宋体 trong tiếng Việt

老宋体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老宋体 (Danh từ)

lǎo sòng tǐ
01

Chữ in thể Tống

通行的汉字印刷体,正方形,横的笔画细,竖的笔画粗这种字体起于明朝中叶,叫做宋体是出于误会另有横竖笔画都较细的字体称'仿宋体',比较接近于宋朝刻书 的字体为了区别于仿宋体,原来的宋体字又称为'老宋体'

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老宋体

lǎo

sòng

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép