Bản dịch của từ 老宿 trong tiếng Việt

老宿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老宿 (Danh từ)

lǎo sù
01

Lão tăng, học giả già; người cao tuổi, có học và được kính trọng (thường chỉ cao僧或年老的学者)

高僧或年老的学者。。三国志.卷九.魏书.曹真传.裴松之.注:「于时曹爽辅政,以范乡里老宿,于九卿中特敬之,然不甚亲也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老宿

lǎo

宿

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép