Bản dịch của từ 老少年 trong tiếng Việt
老少年
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老少年 (Danh từ)
【lǎo shào nián】
01
Chỉ người trẻ nhưng cư xử, suy nghĩ hoặc phong thái giống người già; 'trẻ nhưng già trước tuổi' (ví dụ: lịch thiệp, chín chắn, ôn hòa).
具有老人态度的年轻人。。如:「这个老少年处事圆融、应对得体,难怪获得上司的赏识。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên một loại cây (xem mục「雁来红」) — tức hoa/loài cây liên quan tới tên dân gian ‘雁来红’
见「雁来红」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một tên gọi dân gian của cây雁来红 (hoa đỏ nhỏ, thuộc cây lan tường/堇菜科),即观赏性小灌木/多年生草本的俗名。
雁来红的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老少年
lǎo
老
shào
少
nián
年
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
