Bản dịch của từ 老少无欺 trong tiếng Việt

老少无欺

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老少无欺 (Thành ngữ)

lǎo shào wú qī
01

Nhà chúng tôi đối xử chân thành với mọi người và công bằng với cả người già lẫn trẻ em.

我们的房子为所有人提供真诚的对待,并为老年人和年轻人提供公平的贸易。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chưa già nhưng không còn trẻ.

欺骗不老不年轻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đối xử nghiêm túc như nhau với cả thanh niên và người cao tuổi

对待年轻人和老年人一视同仁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老少无欺

lǎo

shào

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép