Bản dịch của từ 老尽 trong tiếng Việt

老尽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老尽 (Tính từ)

lǎo jìn
01

Mệt mỏi, kiệt sức sau một đời nỗ lực, tuổi già sức yếu

谓一生尽力﹐年老而力衰。语出《韩诗外传》卷八:“昔者田子方出﹐见老马于道﹐喟然有志焉﹐以问于御者曰:‘此何马也?’御曰:‘故公家畜也﹐罢而不为用﹐故出放之也。’田子方曰:‘少尽其力﹐而老弃其身﹐仁者不为也。’束帛而赎之。穷士闻之﹐知所归心矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老尽

lǎo

jǐn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép