Bản dịch của từ 老山汉 trong tiếng Việt

老山汉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老山汉 (Danh từ)

lǎo shān hàn
01

Người đàn ông quê mùa, sống ở núi, ít tiếp xúc với đời; đàn ông quê chân chất (gợi nghĩa Hán-Việt: lão + sơn + hán)

没见过世面的山里男子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老山汉

lǎo

shān

hàn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
汉中
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép