Bản dịch của từ 老年兄 trong tiếng Việt
老年兄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老年兄 (Danh từ)
【lǎo nián xiōng】
01
Từ xưa gọi những người cùng khoa thi (cùng niên) đỗ tiến sĩ với nhau, gọi nhau là “anh em cùng khoa” (cụm từ lịch sử, cổ)
1.科举时代同年考中举人进士者的互称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kính xưng gọi nam giới lớn tuổi hơn trong cùng thế hệ; ‘anh lớn tuổi’ (tôn kính)
2.对平辈中男性年长者的尊称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老年兄
lǎo
老
nián
年
xiōng
兄
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
年丈
年三十
年上
年下
年世
兄兄
兄公
兄友弟恭
兄台
兄嫂
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
