Bản dịch của từ 老弱妇孺 trong tiếng Việt

老弱妇孺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老弱妇孺 (Danh từ)

lǎo ruò fù rú
01

Người già, phụ nữ (yếu) và trẻ em; chỉ những người年老体弱或年幼无力 tự chăm sóc cần được người khác giúp đỡ (Hán-Việt: lão nhược phụ nhữ).

年老体弱的妇女和年幼的儿童。指没有生活能力而需要别人扶持照顾的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老弱妇孺

lǎo

ruò

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
孺亭
孺人
孺企
孺儿
孺婴
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép