Bản dịch của từ 老弱残兵 trong tiếng Việt
老弱残兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老弱残兵 (Danh từ)
【lǎo ruò cán bīng】
01
Nguyên nghĩa: những binh sĩ già yếu, mất khả năng chiến đấu. Nghĩa bóng: những người do tuổi già, sức yếu hoặc vì lý do khác mà năng lực làm việc kém, như “người không còn đóng góp nhiều” (Hán-Việt: lão nhược tàn binh).
原指年老没有作战能力的士兵。现多比喻因年老体弱以及其他原因而工作能力较差的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老弱残兵
lǎo
老
ruò
弱
cán
残
bīng
兵
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
残丝断魂
残书
残云
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
