Bản dịch của từ 老弱病残 trong tiếng Việt

老弱病残

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老弱病残 (Thành ngữ)

lǎo ruò bìng cán
01

Già yếu; bệnh tật; tàn phế

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老弱病残

lǎo

ruò

bìng

cán

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
残丝断魂
残书
残云
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép