Bản dịch của từ 老彭 trong tiếng Việt
老彭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老彭 (Danh từ)
【lǎo péng】
01
Chỉ nhân vật truyền thuyết hoặc tôn xưng người già tuổi cao, cụ thể là 彭祖 hoặc liên tưởng tới lão nhân trường thọ; về sau dùng chung để chỉ “lão” có uy tín, tuổi cao (Hán-Việt: Bằng chủng từ ‘lão’ và ‘彭’).
《论语.述而》:“述而不作﹐信而好古﹐窃比于我老彭。”何晏集解引包咸曰:“老彭﹐殷贤大夫。”一说为老聃﹑彭祖的并称。刘宝楠正义引郑玄曰:“老﹐老聃;彭﹐彭祖。”后泛指传说中长寿的彭祖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老彭
lǎo
老
péng
彭
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
彭亨
彭侯
彭勃
彭尸
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
