Bản dịch của từ 老悭 trong tiếng Việt

老悭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老悭 (Tính từ)

lǎo qiān
01

Chê bai người keo kiệt, bủn xỉn (từ văn ngôn, nguồn gốc lịch sử)

南朝宋武帝狎侮群臣,随其状貌,各有称目。刘秀之俭吝﹐呼为老悭。见《宋书.王玄谟传》。后亦用为讥人吝啬之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老悭

lǎo

qiān

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
悭吝
悭啬
悭囊
悭悋
悭悭
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép