Bản dịch của từ 老扈 trong tiếng Việt
老扈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老扈 (Danh từ)
【lǎo hù】
01
Tên gọi khác của cá lóc hoặc cá quả, thường dùng trong miền Nam Việt Nam.
1.亦称“老鳸”。亦称“老雇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loài chim nhỏ, tên gọi trong cổ văn Trung Hoa, tương tự chim sẻ (Hán Việt: lão hộc).
2.小鸟名。即鷃雀。《说文.佳部》:“九雇,农桑候鸟,扈民不淫者也……春雇鳻盾,夏雇窃玄,秋雇窃蓝,冬雇窃黄,棘雇窃丹,行雇唶唶,宵雇啧啧,桑雇窃脂,老雇鴳也。”《左传.昭公十七年》“九扈为九农正,扈民无淫者也。”晋杜预注:“老扈鷃鷃。”孔颖达疏:“老扈鷃鷃,趣民收麦,令不得晏起者也。”按,《尔雅.释鸟》:“鶨?老鳸鴳。”王引之《经义述闻.尔雅下》:“九鳸各有专名,而老鳸居其一。”一说“老”当点断属上读。鶨?老,鸟名;鳸鴳,即鴳雀。见郭璞注。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老扈
lǎo
老
hù
扈
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
扈业
扈从
扈侍
扈养
扈冶
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
