Bản dịch của từ 老来有喜 trong tiếng Việt

老来有喜

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老来有喜 (Cụm từ)

lǎo lái yóu xǐ
01

Chỉ người già trong tuổi xế chiều vẫn có chuyện vui, thường là tin vui như sinh con hoặc sự kiện hạnh phúc

指老年有喜事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老来有喜

lǎo

lái

yǒu

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
来下
来不及
来世
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép