Bản dịch của từ 老枢能解 trong tiếng Việt
老枢能解
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老枢能解 (Thành ngữ)
【lǎo shū néng jiě】
01
Dùng để khen thơ văn rất dễ hiểu, rõ ràng đến mức bà già cũng nghe hiểu (nghĩa bóng: ngôn ngữ, câu chữ giản dị, sáng sủa).
相传唐白居易作诗﹐必先令老妪听之﹐不解则重作。见宋惠洪《冷斋夜话》卷一。后用以形容诗文浅显明白。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老枢能解
lǎo
老
shū
枢
néng
能
jiě
解
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
解下
解不下
解严
解义
解乏
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
