Bản dịch của từ 老枪 trong tiếng Việt

老枪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老枪 (Danh từ)

lǎo qiāng
01

Danh từ (địa phương): ống tẩu cổ, cái tẩu hút thuốc phiện đã cũ; cũng chỉ người hút thuốc phiện lâu năm (người “lão luyện” trong hút opium).

1.方言。吸鸦片的陈年烟枪。借指久吸鸦片的人。

Ví dụ
02

Kẻ nghiện hút thuốc hoặc thích uống trà (người có thói quen hút thuốc, uống trà lâu năm)

2.泛指吸烟饮茶成癖的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老枪

lǎo

qiāng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép