Bản dịch của từ 老校 trong tiếng Việt

老校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老校 (Danh từ)

lǎo xiào
01

Cách gọi cũ chỉ sĩ quan cấp dưới đã lớn tuổi hoặc tại chức lâu năm; “lão” + “hiệu” ý người giàu kinh nghiệm trong quân đội

旧称年老或任职已久的下级军官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老校

lǎo

xiào

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép