Bản dịch của từ 老梆子 trong tiếng Việt

老梆子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老梆子 (Danh từ)

lǎo bāng zi
01

Cách nói địa phương mang nghĩa là 'giai điệu cũ', 'giọng điệu cổ', thường dùng để chỉ cách nói hoặc hát có chất giọng cũ kỹ, truyền thống.

2.方言。犹老调子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ lóng mang ý nghĩa khinh miệt chỉ người già, thường dùng trong vùng miền

1.方言。对老年人的蔑称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老梆子

lǎo

bāng

zi

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
梆子
梆子头
梆子戏
梆子腔
梆梆枪
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép