Bản dịch của từ 老死不相往来 trong tiếng Việt

老死不相往来

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老死不相往来 (Thành ngữ)

lǎo sǐ bù xiāng wǎng lái
01

Chỉ hai bên không liên lạc, không giao thiệp suốt đời (cương quyết cắt đứt quan hệ).

指彼此不联系,不交流情况。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老死不相往来

lǎo

xiāng

wǎng

lái

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
死不悔改
死不改悔
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
相一
相万
相上
相下
相与
往世
往业
往事
往亡
往人
来下
来不及
来世
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép