Bản dịch của từ 老氏 trong tiếng Việt

老氏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老氏 (Danh từ)

lǎo shì
01

Chỉ Lão Tử (nhà tư tưởng Đạo gia), danh xưng tôn kính

1.指老子。

Ví dụ
02

Chỉ “Lão Lại Tử” (lão sĩ/ẩn sĩ); một nhân vật ẩn dật thời Xuân Thu, sống ở chân núi Mông, tự cày mà ăn, được chúa nước Sở mời ra làm quan nhưng không chịu.

2.指老莱子。相传为春秋末年楚隐士。居于蒙山之阳﹐自耕而食。楚王召其出仕﹐不就。见《高士传》卷上﹑《列女传》卷二。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老氏

lǎo

shì

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
氏号
氏姓
氏族
氏胄
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép