Bản dịch của từ 老气横秋 trong tiếng Việt
老气横秋
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老气横秋 (Tính từ)
【lǎo qì héng qiū】
01
Tỏ ra già dặn, khoe vẻ già giặn, kiêu căng như người có nhiều kinh nghiệm; cũng dùng để chỉ thiếu sinh khí, không có sức trẻ
老气:老年人的气派;横:充满。形容老练而自负的神态。现形容自高自大,摆老资格。也形容缺乏朝气。
Ví dụ
02
装出老成、沉稳或自以为有学问的样子;显得古板、迂腐(带贬义)。可联想到“老气”= già dặn/già nua, “横秋”有夸张之感。
东坡笔端游戏,槎牙老气横秋。——宋·楼钥《玫槐集》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老气横秋
lǎo
老
qì
气
héng
横
qiū
秋
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
