Bản dịch của từ 老爷庙 trong tiếng Việt

老爷庙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老爷庙 (Danh từ)

lǎo yé miào
01

Chùa/miếu thờ Quan Vũ (thường gọi là 'Quan lão gia'); cách gọi dân gian xưa của đền thờ Quan Vũ

旧时对关羽庙的俗称。民间常称关羽为关老爷﹐故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老爷庙

lǎo

miào

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
爷们
爷俩
爷儿
爷儿们
爷台
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép