Bản dịch của từ 老牛 trong tiếng Việt
老牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老牛 (Danh từ)
【lǎo niú】
01
Con bò già; bò đã年老 (bò già, lực yếu)
1.年老的牛。
Ví dụ
02
Cụ già/chú già chăm chỉ, thật thà, tận tụy phục vụ quần chúng (dùng để ví người lao động cần mẫn, đáng tin cậy)
2.今亦以喻指踏实勤恳为人民服务的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老牛
lǎo
老
niú
牛
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
