Bản dịch của từ 老生 trong tiếng Việt

老生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老生 (Danh từ)

lǎo shēng
01

Vai nam trung niên văn võ (trong tuồng cổ, thường đeo râu)

戏曲中生角的一种,扮演中年以上男子,在古典戏中挂髯口 (胡须)。分文武两门。也叫须生

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老生

lǎo

shēng

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép