Bản dịch của từ 老生常谈 trong tiếng Việt

老生常谈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老生常谈 (Danh từ)

lǎo shēng cháng tán
01

Lời nói cũ rích, những câu chuyện/châm ngôn mà người ta nghe quá nhiều nên không còn mới; giống như 'lời giáo điều' của người già học (hán việt: lão sinh thường đàm).

老书生经常说的话。比喻人们听惯了的没有新鲜意思的话。

Ví dụ
02

Lời nói nhàm chán, chuyện cũ rích; những câu thành ngữ hoặc lập luận đã nghe nhiều, không mới (gợi liên tưởng Hán-Việt: “lão sinh thường đàm”)

邓颺怒曰:“此老生之常谈耳!”辂曰:“老生者见不生,常谈者见不谈。”——《三国演义》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老生常谈

lǎo

shēng

cháng

tán

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
生一
生三
生上起下
生不逢场
常不肯
常业
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép