Bản dịch của từ 老百姓 trong tiếng Việt

老百姓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老百姓 (Danh từ)

lǎo bǎi xìng
01

Nhân dân; người dân; thường dân; dân thường

人民;居民(区别于军人和政府工作人员)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老百姓

lǎo

bǎi

xìng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
姓号
姓名
姓字
姓族
姓望
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép