Bản dịch của từ 老眼 trong tiếng Việt

老眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老眼 (Danh từ)

láo yǎn
01

Mắt của người già; thị lực lão hóa (mắt già, nhìn kém do tuổi tác)

1.老年人的眼睛。

Ví dụ
02

Mắt người già; sức nhìn giảm đi/khả năng phân biệt đúng sai kém do tuổi già (Hán-Việt: lão nhãn)

2.老年人的眼力。指视力所及﹐亦指辨别是非好坏的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老眼

lǎo

yǎn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép