Bản dịch của từ 老羊皮 trong tiếng Việt

老羊皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老羊皮 (Danh từ)

lǎo yáng pí
01

Da cừu già, da cừu kém chất lượng: lông thô, da dày cứng; thường dùng làm áo ấm ở miền Bắc/Tây Bắc, không để làm hàng đẹp

毛粗皮厚的劣等羊皮。北方﹑西北等地区的农牧民多用以制衣﹐且不挂面子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老羊皮

lǎo

yáng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
羊体嵇心
羊倌
羊傅
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép