Bản dịch của từ 老花根 trong tiếng Việt

老花根

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老花根 (Danh từ)

lǎo huā gēn
01

Người già thích dâm dục, thường gọi là “lão hoa cán” hay “lão màu” (dùng để chê bai, miệt thị).

詈词。犹言老色鬼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老花根

lǎo

huā

gēn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép