Bản dịch của từ 老苦 trong tiếng Việt
老苦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老苦 (Danh từ)
【láo kǔ】
01
Trong Phật giáo, 老苦 là một trong bốn hoặc tám nỗi khổ lớn, chỉ sự già yếu và đau khổ do tuổi già mang lại.
佛教语。四苦﹑八苦之一。详“四苦”﹑“八苦”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老苦
lǎo
老
kǔ
苦
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
