Bản dịch của từ 老莱衣 trong tiếng Việt
老莱衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老莱衣 (Danh từ)
【lǎo lái yī】
01
Cụm từ chỉ hành động hiếu thảo chăm sóc cha mẹ già, xuất phát từ truyện cổ về ông lão mặc áo nhiều màu để làm vui trẻ con và tỏ lòng hiếu thảo.
《艺文类聚》卷二十引《列女传》:“老莱子孝养二亲﹐行年七十﹐婴儿自娱﹐着五色采衣。尝取浆上堂﹐跌仆﹐因卧地为小儿啼﹐或弄乌鸟于亲侧。”后因用“老莱衣”为孝养父母之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老莱衣
lǎo
老
lái
莱
yī
衣
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
莱亩
莱公
莱国
莱塞
莱夷
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
