Bản dịch của từ 老葱 trong tiếng Việt

老葱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老葱 (Danh từ)

lǎo cōng
01

Hành (hẹ) củ/nhánh to, thân và lá to, giống hành già; đối lập với hành nhỏ/rau mùi hành non

茎、叶较粗壮的葱。相对于小葱、羊角葱而言。

Ví dụ
02

Hành lá to; còn gọi là đại hành (hành xanh lớn dùng làm gia vị, giống hành lá dày hơn)

亦称为「大葱」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老葱

lǎo

cōng

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép