Bản dịch của từ 老虎班 trong tiếng Việt

老虎班

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老虎班 (Danh từ)

lǎo hǔ bān
01

Những người được bổ nhiệm làm tri huyện ngay sau khi đỗ tiến sĩ, còn gọi là 'lão hổ'.

明清时进士经过朝考﹐按等第分别授官﹐其中一部分人被点为知县当即分省任用﹐称榜下即用知县﹐俗称“老虎班”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老虎班

lǎo

bān

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
虎丘
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép