Bản dịch của từ 老西儿 trong tiếng Việt

老西儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老西儿 (Danh từ)

lǎo xī ér
01

Người Sơn Tây (xưa), thường ám chỉ người Sơn Tây làm nghề gửi tiền/cho vay; cách gọi có phần khinh miệt

旧时指山西人。清代票号皆山西人所营﹐亦有个人兼营高利贷者﹐故称。含贬义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老西儿

lǎo

西

ér

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
西上
西东
西乐
西乞
西乡
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép