Bản dịch của từ 老视眼 trong tiếng Việt

老视眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老视眼 (Danh từ)

lǎo shì yǎn
01

Lão thị; chứng giảm điều tiết của thủy tinh thể ở người già dẫn đến mờ gần (khó nhìn gần), thường gọi là 'lão hoa' hoặc 'cận đọc tuổi già'

年老的人由于眼球的调解能力减退而形成的视力缺陷。用凸透镜制成的眼镜可以矫正。通称花眼或老花眼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老视眼

lǎo

shì

yǎn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép