Bản dịch của từ 老酱棚 trong tiếng Việt

老酱棚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老酱棚 (Danh từ)

lǎo jiàng péng
01

Cách đọc lái, chơi chữ của từ “老相公” (lão tương công) – chỉ người chồng lớn tuổi hoặc ông già trong gia đình; thường dùng trong cách nói đùa, mang sắc thái thân mật hoặc hài hước.

“老相公”的谐音。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老酱棚

lǎo

jiàng

péng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
酱匠
酱园
酱坊
酱幕斗
酱棚
棚井
棚圈
棚垜
棚塞
棚头
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép