Bản dịch của từ 老醋 trong tiếng Việt

老醋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老醋 (Danh từ)

lǎo cù
01

Dầu giấm/giấm để lâu năm, vị chua nồng đậm (ví dụ: “chén giấm cũ, giấm nhiều năm” - tương đương với “陈年老醋” trong tiếng Trung); có thể dùng ẩn dụ chỉ người có tính ghen tuông, cay cú

存放多年而味道浓厚的醋。。如:「陈年老醋」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老醋

lǎo

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép