Bản dịch của từ 老醋 trong tiếng Việt
老醋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老醋 (Danh từ)
【lǎo cù】
01
Dầu giấm/giấm để lâu năm, vị chua nồng đậm (ví dụ: “chén giấm cũ, giấm nhiều năm” - tương đương với “陈年老醋” trong tiếng Trung); có thể dùng ẩn dụ chỉ người có tính ghen tuông, cay cú
存放多年而味道浓厚的醋。。如:「陈年老醋」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老醋
lǎo
老
cù
醋
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
