Bản dịch của từ 老鎗 trong tiếng Việt

老鎗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老鎗 (Danh từ)

lǎo qiāng
01

Từ lóng: kẻ nghiện thuốc phiện/ái phiến (người hay hút opium, khiến mặt mũi tái nhợt, nghiện hành hạ)

俗称吸食鸦片而上瘾的人。。如:「你看这个老枪,脸色发白,眼泪鼻涕一起往外流,八成毒瘾又发作了。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老鎗

lǎo

qiāng

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép