Bản dịch của từ 老钱 trong tiếng Việt

老钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老钱 (Danh từ)

lǎo qián
01

Đồng tiền xưa; tên gọi cổ cho những đồng tiền kim loại (thường là đồng), giống như gọi chung là “tiền cổ”

1.旧时对铜钱的泛称。

Ví dụ
02

Tiền đồng (đồng tiền đồng cổ thời Thanh) — những đồng tiền bằng đồng kiểu cũ, kích thước/độ dày khác trước và giá trị giảm, gọi là “lão tiền”

2.清代铜钱大小厚薄﹐屡有变革﹐币值亦随之下降﹐因称变革前的铜钱为“老钱”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老钱

lǎo

qián

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
钱丬鱼
钱串
钱串子
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép