Bản dịch của từ 老面皮 trong tiếng Việt

老面皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老面皮 (Danh từ)

lǎo miàn pí
01

Đểu mặt dày; mặt dày vô liêm sỉ — chỉ người không biết xấu hổ, rất trơ tráo

〈方〉厚脸皮,指人不知道羞耻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老面皮

lǎo

miàn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép