Bản dịch của từ 老革命 trong tiếng Việt
老革命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老革命 (Danh từ)
【lǎo gé mìng】
01
Người đã tham gia cách mạng lâu năm, có nhiều kinh nghiệm và uy tín trong phong trào cách mạng
对参加革命活动已久的人的尊称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老革命
lǎo
老
gé
革
mìng
命
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
