Bản dịch của từ 老馋 trong tiếng Việt

老馋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老馋 (Danh từ)

lǎo chán
01

Miệng, chỉ bộ phận miệng dùng để ăn uống hoặc nói chuyện

2.借指嘴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người rất thích ăn, luôn thèm ăn, tham ăn không biết đủ.

1.极贪食的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老馋

lǎo

chán

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
馋人
馋佞
馋劳
馋包
馋吻
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép