Bản dịch của từ 老马 trong tiếng Việt
老马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老马 (Danh từ)
【lǎo mǎ】
01
《老马》——臧克家的一首诗名;诗中以“老马”拟喻,描写一匹受苦负重、被鞭打仍挣扎前行的老马,象征旧社会农民的悲惨命运。
诗歌。臧克家作。1932年发表。全诗八行。写一匹老马负重受压、苦痛无比,在鞭子的抽打之下,不得不向前挣扎。这一拟喻性的意象象征旧社会农民的悲惨命运。作品构思精巧,语言精练。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老马
lǎo
老
mǎ
马
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
