Bản dịch của từ 老马识途 trong tiếng Việt

老马识途

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老马识途 (Tính từ)

lǎo mǎ shí tú
01

Ngựa già quen đường → người có kinh nghiệm, am hiểu việc, biết cách xử lý; thường dùng để khen người nhiều kinh nghiệm.

老马认识路。比喻有经验的人对事情比较熟悉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老马识途

lǎo

shí

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
识丁
识业
识主
识举
识义
途中
途人
途众
途径
途术
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép