Bản dịch của từ 老鸹翎 trong tiếng Việt

老鸹翎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老鸹翎 (Danh từ)

lǎo guā líng
01

Loại lông mũ quan chức thời Thanh, thường gọi là 'lông già quạ'; lông màu xanh đen giống như lông quạ, dùng để phân biệt cấp bậc quan lại, chứa ý nghĩa khinh miệt nhẹ.

蓝翎的俗称。清代官员的冠饰﹐五品以上者用孔雀翎﹐称花翎;六品以下者用鹖翎﹐称蓝翎。鹖翎色青黑﹐似乌鸦毛﹐俗因称蓝翎为老鸹翎﹐含轻视意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老鸹翎

lǎo

guā

líng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
鸹捋
鸹鸧
鸹鹿
翎子
翎扇
翎枝
翎毛
翎管
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép