Bản dịch của từ 老鼋 trong tiếng Việt

老鼋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老鼋 (Danh từ)

lǎo yuán
01

Tên dân gian của '' — một loài rùa nước lớn (rùa cổ dày, thường gọi là 'thủy quy' hoặc 'cụ rùa')

鼋的俗称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老鼋

lǎo

yuán

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
鼋壑
鼋头
鼋头渚
鼋桥
鼋梁
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép