Bản dịch của từ 考亭 trong tiếng Việt

考亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎo

ㄎㄠˇkaothanh hỏi

考亭 (Danh từ)

kǎo tíng
01

Tên một địa danh lịch sử ở huyện Kiến Dương, Phúc Kiến (Trung Quốc) — nơi gọi là 望考亭 (望考亭),相傳為黃子棱為祭祀父親墓地而 xây,後成為南宋朱熹晚年居所並得書院之名可記為考亭地名)/朱熹別稱」。

在今福建建阳西南。相传五代南唐时黄子棱筑以望其父(考)墓﹐因名望考亭﹐简称考亭。南宋朱熹晩年居此﹐建沧洲精舍。宋理宗为崇祀朱熹﹐于淳佑四年(公元1244年)赐名考亭书院。此后因以“考亭”称朱熹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 考亭

kǎo

tíng

Các từ liên quan

考中
考伐
考信
考具
考典
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
考
Bính âm:
【kǎo】【ㄎㄠˇ】【KHẢO】
Các biến thể:
丂, 攷, 𢎿, 𦒱, 𣧏
Hình thái radical:
⿱,耂,丂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép